Giờ cầu nguyện tại Guía de Isora
28 Jumada al-Ula 1448
Buổi cầu nguyện kế tiếp
--:--:--
Buổi cầu nguyện kế tiếp--:--
- Fajr06:03
- Bình minh07:24
- Dhuhr12:51
- Asr15:56
- Maghrib18:18
- Isha19:34
Các giờ khác
- Ishraq
- 08:09
- Zawal (thời điểm cấm)
- 12:40
- Isfirar
- 17:32
- Nửa đêm
- 00:51
- Một phần ba cuối đêm
- 02:08
Lịch giờ tháng 11 năm 2026
Lịch giờ hằng tháng| Ngày | Hijri | Fajr | Bình minh | Dhuhr | Asr | Maghrib | Isha |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21 Jumada al-Ula | 05:59 | 07:19 | 12:51 | 15:59 | 18:22 | 19:38 | |
| 22 Jumada al-Ula | 06:00 | 07:19 | 12:51 | 15:59 | 18:22 | 19:37 | |
| 23 Jumada al-Ula | 06:00 | 07:20 | 12:51 | 15:58 | 18:21 | 19:36 | |
| 24 Jumada al-Ula | 06:01 | 07:21 | 12:51 | 15:58 | 18:20 | 19:36 | |
| 25 Jumada al-Ula | 06:01 | 07:21 | 12:51 | 15:57 | 18:20 | 19:35 | |
| 26 Jumada al-Ula | 06:02 | 07:22 | 12:51 | 15:57 | 18:19 | 19:35 | |
| 27 Jumada al-Ula | 06:03 | 07:23 | 12:51 | 15:56 | 18:18 | 19:34 | |
| 28 Jumada al-Ula | 06:03 | 07:24 | 12:51 | 15:56 | 18:18 | 19:34 | |
| 29 Jumada al-Ula | 06:04 | 07:24 | 12:51 | 15:55 | 18:17 | 19:33 | |
| 30 Jumada al-Ula | 06:05 | 07:25 | 12:51 | 15:55 | 18:17 | 19:33 | |
| 1 Jumada al-Thani | 06:05 | 07:26 | 12:51 | 15:55 | 18:16 | 19:32 | |
| 2 Jumada al-Thani | 06:06 | 07:27 | 12:51 | 15:54 | 18:16 | 19:32 | |
| 3 Jumada al-Thani | 06:06 | 07:27 | 12:51 | 15:54 | 18:15 | 19:31 | |
| 4 Jumada al-Thani | 06:07 | 07:28 | 12:52 | 15:54 | 18:15 | 19:31 | |
| 5 Jumada al-Thani | 06:08 | 07:29 | 12:52 | 15:53 | 18:14 | 19:31 | |
| 6 Jumada al-Thani | 06:08 | 07:30 | 12:52 | 15:53 | 18:14 | 19:30 | |
| 7 Jumada al-Thani | 06:09 | 07:31 | 12:52 | 15:53 | 18:13 | 19:30 | |
| 8 Jumada al-Thani | 06:10 | 07:31 | 12:52 | 15:52 | 18:13 | 19:30 | |
| 9 Jumada al-Thani | 06:10 | 07:32 | 12:53 | 15:52 | 18:13 | 19:30 | |
| 10 Jumada al-Thani | 06:11 | 07:33 | 12:53 | 15:52 | 18:12 | 19:29 | |
| 11 Jumada al-Thani | 06:12 | 07:34 | 12:53 | 15:52 | 18:12 | 19:29 | |
| 12 Jumada al-Thani | 06:12 | 07:34 | 12:53 | 15:52 | 18:12 | 19:29 | |
| 13 Jumada al-Thani | 06:13 | 07:35 | 12:54 | 15:52 | 18:12 | 19:29 | |
| 14 Jumada al-Thani | 06:14 | 07:36 | 12:54 | 15:51 | 18:11 | 19:29 | |
| 15 Jumada al-Thani | 06:14 | 07:37 | 12:54 | 15:51 | 18:11 | 19:29 | |
| 16 Jumada al-Thani | 06:15 | 07:38 | 12:54 | 15:51 | 18:11 | 19:29 | |
| 17 Jumada al-Thani | 06:16 | 07:38 | 12:55 | 15:51 | 18:11 | 19:29 | |
| 18 Jumada al-Thani | 06:16 | 07:39 | 12:55 | 15:51 | 18:11 | 19:29 | |
| 19 Jumada al-Thani | 06:17 | 07:40 | 12:55 | 15:51 | 18:11 | 19:29 | |
| 20 Jumada al-Thani | 06:18 | 07:41 | 12:56 | 15:51 | 18:11 | 19:29 |
Hướng qibla
Từ trung tâm Guía de Isora, qibla nằm ở 84,1° theo chiều kim đồng hồ từ hướng bắc (đông). Kaaba cách đó 5.713 km theo đường chim bay.
La bàn từ có thể lệch vài độ; ứng dụng Minare sẽ hiệu chỉnh.
Thành phố gần đây
Câu hỏi thường gặp
Hôm nay Maghrib ở Guía de Isora lúc mấy giờ?
Hôm nay (8 tháng 11, 2026) Maghrib ở Guía de Isora lúc 18:18. Trong Ramadan, người nhịn ăn kết thúc ngày nhịn vào giờ này.
Fajr ở Guía de Isora lúc mấy giờ?
Hôm nay Fajr lúc 06:03, ngày mai lúc 06:04. Người nhịn ăn kết thúc Suhoor trước giờ đó.
Jumu'ah ở Guía de Isora lúc mấy giờ?
Jumu'ah được cầu nguyện vào giờ Dhuhr. Vào thứ Sáu 13 tháng 11, 2026, Dhuhr lúc 12:51; các nhà thờ Hồi giáo thường bắt đầu khutbah ngay sau Adhan.
Qibla ở Guía de Isora theo hướng nào?
Từ trung tâm Guía de Isora, qibla nằm ở 84,1° theo chiều kim đồng hồ từ hướng bắc (đông). Kaaba cách đó 5.713 km theo đường chim bay.
Những giờ này được tính theo phương pháp nào?
Giờ được tính theo phương pháp Liên đoàn Thế giới Hồi giáo; Asr dùng độ dài bóng tiêu chuẩn (thứ nhất). Lịch chính thức có thể chênh một hai phút.
Minare